Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Learners Wordfinder Dictionary
outer space


noun
any location outside the Earth's atmosphere (Freq. 1)
- the astronauts walked in outer space without a tether
- the first major milestone in space exploration was in 1957, when the USSR's Sputnik 1 orbited the Earth
Syn:
space
Hypernyms:
space, infinite, location
Part Holonyms:
aerospace
Part Meronyms:
interplanetary space, interstellar space, intergalactic space, deep space


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.